chân hề
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người nghệ sĩ đó rất nổi tiếng với những chân hề trên sân khấu.
Nhật 道化役
その芸術家は舞台での道化役で非常に有名だ。
Anh clown role
That artist is very famous for his clown roles on stage.
Hàn 광대 역
그 예술가는 무대에서의 광대 역으로 매우 유명하다.