cháy bùng
Động từ
Bùng lên dữ dội, cháy sáng mạnh trong thời gian ngắn.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
flare up
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ʨaj˧˥ ɓṳŋ˨˩/
Trung
/ʨa̰j˩˧ ɓuŋ˧˧/
Nam
/ʨaj˧˥ ɓuŋ˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Bùng lên dữ dội, cháy sáng mạnh trong thời gian ngắn. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
flare up
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
cháy / bùng / 𤈜𤑫
▸
Cấu tạo
cháy / bùng / 𤈜𤑫
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤈜𤑫
Ứng viên theo âm tiết
cháy
𤈜(𩶪 / 𩺧)
bùng
𤑫(𩂑 / 𩄏 / 𩅛)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bão bùng / nổ bùng / bập bùng / lùng bùng …
▸
Tương tự
bão bùng / nổ bùng / bập bùng / lùng bùng …
Dùng
đám cháy / bá cháy / bốc cháy / cơm cháy …
▸
Dùng
đám cháy / bá cháy / bốc cháy / cơm cháy …