chánh niệm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Trạng thái tập trung và nhận thức rõ ràng về những gì đang diễn ra trong hiện tại.
vi Tập luyện chánh niệm giúp giảm bớt căng thẳng.
Cấu tạo
chánh / niệm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 正念 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 正念