chánh cò
Danh từ
Từ này dùng để chỉ sĩ quan có cấp bậc cao nhất, chịu trách nhiệm quản lý một sở cảnh sát.
Nhật
警察署長
Anh
chief of police
Hàn
경찰서장
Phát âm
Bắc
/ʨajŋ˧˥ kɔ̤˨˩/
Trung
/ʨa̰n˩˧ kɔ˧˧/
Nam
/ʨan˧˥ kɔ˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Từ này dùng để chỉ sĩ quan có cấp bậc cao nhất, chịu trách nhiệm quản lý một sở cảnh sát. Diễn ngôn & logic
vi Ông ấy là chánh cò của sở cảnh sát địa phương.
Nhật 警察署長
彼は地元の警察署の署長である。
Anh chief of police
He is the chief of police at the local station.
Hàn 경찰서장
그는 지역 경찰서의 서장이다.
Cấu tạo
chánh / cò / 𧣠鸜
▸
Cấu tạo
chánh / cò / 𧣠鸜
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𧣠鸜
Ứng viên theo âm tiết
chánh
𧣠
cò
鸜(𪂮 / 𪂲)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chánh quốc / chánh sứ / chánh / chánh pháp …
▸
Tương tự
chánh quốc / chánh sứ / chánh / chánh pháp …
Dùng
địa chánh / chánh đảng / bình chánh / chánh trương …
▸
Dùng
địa chánh / chánh đảng / bình chánh / chánh trương …