chánh đạo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy luôn cố gắng sống một cuộc đời đi theo chánh đạo.
Nhật 正道
彼は常に正道を歩む人生を送ろうと努めている。
Anh righteous path
He always tries to live a life following the righteous path.
Hàn 정도
그는 항상 정도를 걷는 인생을 살려고 노력한다.