chái bếp
Phát âm
Bắc
/ʨaːj˧˥ ɓep˧˥/
Trung
/ʨa̰ːj˩˧ ɓḛp˩˧/
Nam
/ʨaːj˧˥ ɓep˧˥/
Danh từ
chái bếp
kitchen wing
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
chái bếp
Diễn ngôn & logic
Gian nhà nhỏ hoặc phần nhà được xây thêm ở bên cạnh gian bếp chính để đun nấu.
vi Khói bếp tỏa ra từ phía chái bếp nhỏ bên cạnh nhà.
Cấu tạo
chái / bếp
▸
Cấu tạo
chái / bếp
Tương tự
chái / làm bếp / gác bếp / trâu gác bếp …
▸
Tương tự
chái / làm bếp / gác bếp / trâu gác bếp …
Dùng
đầu bếp / nhà bếp / bếp núc / nấu bếp
▸
Dùng
đầu bếp / nhà bếp / bếp núc / nấu bếp