cao hứng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Trạng thái cảm thấy rất hào hứng và phấn khởi về một điều gì đó.
vi Cô ấy đang rất cao hứng chuẩn bị cho chuyến đi du lịch.
Cấu tạo
cao / hứng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 高興 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 高興