cam đoan
Động từ
Nói lời xác nhận cứng và cam đoan điều gì đó.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
assure
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/kaːm˧˧ ɗwaːn˧˧/
Trung
/kaːm˧˥ ɗwaːŋ˧˥/
Nam
/kaːm˧˧ ɗwaːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Nói lời xác nhận cứng và cam đoan điều gì đó. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
assure
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
cam / đoan / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 甘端 …
▸
Cấu tạo
cam / đoan / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 甘端 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 甘端
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
甘端
Ứng viên theo âm tiết
cam
甘(柑)
đoan
端
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
cấm đoán / tệ đoan / dị đoan / mê tín dị đoan …
▸
Tương tự
cấm đoán / tệ đoan / dị đoan / mê tín dị đoan …
Dùng
da cam / cam sành / cam go / xe cam nhông …
▸
Dùng
da cam / cam sành / cam go / xe cam nhông …