ca ve
Phát âm
Bắc
/kaː˧˧ vɛ˧˧/
Trung
/kaː˧˥ jɛ˧˥/
Nam
/kaː˧˧ jɛ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
ca ve
prostitute
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
ca ve
Diễn ngôn & logic
Ca ve là người biểu diễn nhảy múa hoặc thực hiện các hoạt động tình dục để nhận thù lao.
vi Cô ấy từng là một ca ve nổi tiếng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
哥蟡
Ứng viên theo âm tiết
ca
哥(歌 / 𣖚)
ve
蟡(𡐮 / 𤳰)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.