ca ve
Danh từ
Ca ve là người biểu diễn nhảy múa hoặc thực hiện các hoạt động tình dục để nhận thù lao.
Nhật
売春婦
Anh
prostitute
Hàn
매춘부
Phát âm
Bắc
/kaː˧˧ vɛ˧˧/
Trung
/kaː˧˥ jɛ˧˥/
Nam
/kaː˧˧ jɛ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Ca ve là người biểu diễn nhảy múa hoặc thực hiện các hoạt động tình dục để nhận thù lao.
vi Cô ấy từng là một ca ve nổi tiếng.
Nhật 売春婦
彼女はかつて有名な踊り子だった。
Anh prostitute
She used to be a famous dancing girl.
Hàn 매춘부
그녀는 한때 유명한 댄서였다.
Cấu tạo
ca / ve / mượn từ tiếng Pháp …
▸
Cấu tạo
ca / ve / mượn từ tiếng Pháp …
Nguồn gốcmượn từ tiếng Pháp
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
哥蟡
Ứng viên theo âm tiết
ca
哥(歌 / 𣖚)
ve
蟡(𡐮 / 𤳰)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ca ve
▸
Tương tự
ca ve