1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
cựu binh
Cựu binh là người đã từng phục vụ trong các lực lượng vũ trang trước đây.
vi Các cựu binh thường họp mặt vào ngày lễ kỷ niệm hàng năm.
Cấu tạo
cựu / binh
▸
Cấu tạo
cựu / binh
Tương tự
cựu sinh viên / cựu truyền / cựu / cựu điển …
▸
Tương tự
cựu sinh viên / cựu truyền / cựu / cựu điển …
Dùng
cựu đường thư / cựu thời / cựu ước / cựu chiến binh …
▸
Dùng
cựu đường thư / cựu thời / cựu ước / cựu chiến binh …