goigoi

cự tuyệt

Động từ
Động từ chỉ hành động từ chối một cách dứt khoát và mạnh mẽ, không chấp nhận bất cứ điều gì.
Nhật 強く拒絶する
Anh strongly reject
Hàn 강력히 거부하다
Phát âm Bắc /kɨ̰ʔ˨˩ twiə̰ʔt˨˩/ Trung /kɨ̰˨˨ twiə̰k˨˨/ Nam /kɨ˨˩˨ twiək˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Động từ chỉ hành động từ chối một cách dứt khoát và mạnh mẽ, không chấp nhận bất cứ điều gì. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Cô ấy cự tuyệt mọi lời mời từ anh ta.

Nhật 強く拒絶する

彼女は彼からの誘いをすべて強く拒絶した。

Anh strongly reject

She strongly rejected all invitations from him.

Hàn 강력히 거부하다

그녀는 그로부터의 모든 초대를 강력히 거부했다.

Cấu tạo
cự / tuyệt / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 拒絕 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 拒絕

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
拒絕
Ứng viên theo âm tiết
cự 拒(鐻) tuyệt 絶
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
cự / cự li / cự ly / cự nự …
▸
Dùng
chống cự / cự giải / cầm cự / kháng cự …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.