cự khê
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chị gái tôi vừa mua một ngôi nhà nhỏ ở Cự Khê.
Nhật クケー
私の姉はクケーに小さな家を買ったばかりだ。
Anh Cự Khê
My older sister just bought a small house in Cự Khê.
Hàn 끄케
우리 누나는 끄케에 작은 집을 방금 샀다.