cửa hàng bách hoá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi đi đến cửa hàng bách hoá để mua sắm đồ dùng gia đình.
Nhật デパート
家庭用品を買いにデパートへ行く。
Anh department store
I go to the department store to shop for household items.
Hàn 백화점
가정용품을 사러 백화점에 간다.
Cấu tạo
cửa hàng / bách hoá / ghép từ cửa hàng + bách hoá …
▸
Nguồn gốcghép từ cửa hàng + bách hoá