goigoi

cửa hàng bách hoá

Danh từ
Một cửa hàng lớn bán nhiều loại hàng hóa khác nhau trong các khu vực.
Nhật デパート
Anh department store
Hàn 백화점
Phát âm Bắc /kɨ̰ə˧˩˧ ha̤ːŋ˨˩ ɓajk˧˥ hwaː˧˥/ Trung /kɨə˧˩˨ haːŋ˧˧ ɓa̰t˩˧ hwa̰ː˩˧/ Nam /kɨə˨˩˦ haːŋ˨˩ ɓat˧˥ hwaː˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một cửa hàng lớn bán nhiều loại hàng hóa khác nhau trong các khu vực. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Tôi đi đến cửa hàng bách hoá để mua sắm đồ dùng gia đình.

Nhật デパート

家庭用品を買いにデパートへ行く。

Anh department store

I go to the department store to shop for household items.

Hàn 백화점

가정용품을 사러 백화점에 간다.

Cấu tạo
cửa hàng / bách hoá / ghép từ cửa hàng + bách hoá …
▸

Nguồn gốcghép từ cửa hàng + bách hoá

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨴦行百化
Ứng viên theo âm tiết
cửa 𨴦(𨵣 / 𨷯 / 𨷶) hàng 行 bách 百(迫 / 柏) hoá 化
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cửa hàng bách hóa / cửa / cửa hàng / cửa sông …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.