cứt mũi
Danh từ
cứt mũi
nasal mucus
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
cứt mũi
Diễn ngôn & logic
Chất nhầy khô hoặc dính được hình thành ở bên trong hốc mũi của con người.
vi Đứa bé hay ngoáy cứt mũi.
Cấu tạo
cứt / mũi / ghép từ cứt + mũi …
▸
Cấu tạo
cứt / mũi / ghép từ cứt + mũi …
Nguồn gốcghép từ cứt + mũi
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡳛每
Ứng viên theo âm tiết
cứt
𡳛(𥻽)
mũi
每(鋂 / 𪖫 / 𪖬)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mũi / nước mũi / cứt / cứt đái …
▸
Tương tự
mũi / nước mũi / cứt / cứt đái …
Dùng
hoa nhài cắm bãi cứt trâu / cứt lợn / giấu như mèo giấu cứt / chọc cứt ra mà ngửi …
▸
Dùng
hoa nhài cắm bãi cứt trâu / cứt lợn / giấu như mèo giấu cứt / chọc cứt ra mà ngửi …