goigoi

cứng đầu

Tính từ
Luôn giữ ý kiến của mình và từ chối thay đổi dù người khác khuyên bảo.
Tiếng Nhật 頑固な
Tiếng Anh headstrong or stubborn
Tiếng Hàn 고집 센
Phát âm Bắc /kɨŋ˧˥ ɗə̤w˨˩/ Trung /kɨ̰ŋ˩˧ ɗəw˧˧/ Nam /kɨŋ˧˥ ɗəw˨˩/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Luôn giữ ý kiến của mình và từ chối thay đổi dù người khác khuyên bảo. Ngoại hình & tính cáchChủ đề
Tiếng Nhật 頑固な

Cậu bé rất cứng đầu và không chịu nghe lời.

その少年はとても頑固で聞く耳を持たない。

Tiếng Anh headstrong or stubborn

Cậu bé rất cứng đầu và không chịu nghe lời.

The boy is very stubborn and refuses to listen.

Tiếng Hàn 고집 센

Cậu bé rất cứng đầu và không chịu nghe lời.

그 소년은 매우 고집이 세서 말을 듣지 않는다.

vi Cậu bé rất cứng đầu và không chịu nghe lời.

Cấu tạo
cứng / đầu / ghép từ cứng + đầu …
▸

Nguồn gốcghép từ cứng + đầu

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
勁頭
Ứng viên theo âm tiết
cứng 勁(𠠊) đầu 頭
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cụng đầu / cung đấu / cứng / cứng ngắc …
▸
Dùng
cứng đầu cứng cổ / cứng rắn / phần cứng / bìa cứng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.