cứ hồ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chú tôi từng đi leo núi Cứ Hồ vào mùa hè.
Nhật クーホー
私の叔父はかつて夏にクーホー山へ登りに行った。
Anh proper name
My uncle once went climbing Mount Cứ Hồ in the summer.
Hàn 끄호
우리 삼촌은 이전에 여름에 끄호산에 등산하러 갔다.