của công
Danh từ
của công
public property
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
của công
Tài sản hoặc tiền bạc thuộc quyền sở hữu của nhà nước hoặc cộng đồng.
vi Mọi người có trách nhiệm bảo vệ tài sản của công.
Cấu tạo
của / công / 𧵑公
▸
Cấu tạo
của / công / 𧵑公
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
𧵑公
Ứng viên theo âm tiết
của
𧶮
công
工
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
của công
▸
Tương tự
của công
Dùng
tiền của / của riêng / của nợ / của cải …
▸
Dùng
tiền của / của riêng / của nợ / của cải …