cụ
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
great grandparent (great / grandparent)
Danh từ này dùng để chỉ cha mẹ của bà hoặc ông của một người, đại diện cho một thế hệ gia đình.
vi Cụ của tôi năm nay đã ngoài chín mươi tuổi.
respected elder (pronoun for very old person)
Đại từ này được sử dụng như một cách tôn trọng để xưng hô hoặc nói về một người lớn tuổi.
vi Cháu chào cụ ạ.