cỡ chừng
Phát âm
Bắc
/kəʔə˧˥ ʨɨ̤ŋ˨˩/
Trung
/kəː˧˩˨ ʨɨŋ˧˧/
Nam
/kəː˨˩˦ ʨɨŋ˨˩/
Trạng từ
cỡ chừng
approximately
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
cỡ chừng
Diễn ngôn & logic
Dùng để chỉ một con số hoặc số lượng gần đúng.
vi Chuyến đi này sẽ mất cỡ chừng hai tiếng.
Cấu tạo
cỡ / chừng
▸
Cấu tạo
cỡ / chừng
Tương tự
cỡ / phỏng chừng / đoán chừng / quá chừng …
▸
Tương tự
cỡ / phỏng chừng / đoán chừng / quá chừng …
Dùng
kích cỡ / quá cỡ / mắc cỡ / cây mắc cỡ …
▸
Dùng
kích cỡ / quá cỡ / mắc cỡ / cây mắc cỡ …