cống thần
Phát âm
Bắc
/kəwŋ˧˥ tʰə̤n˨˩/
Trung
/kə̰wŋ˩˧ tʰəŋ˧˧/
Nam
/kəwŋ˧˥ tʰəŋ˨˩/
Nghe
Động từ
cống thần
pay tribute
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
cống thần
Văn hóa & tên riêng
Dâng nộp lễ vật hoặc tiền bạc cho một thế lực hoặc người cai trị để tỏ lòng tôn kính.
vi Các sứ thần mang sản vật địa phương đến để cống thần.
Cấu tạo
cống / thần / 貢神
▸
Cấu tạo
cống / thần / 貢神
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
貢神
Ứng viên theo âm tiết
cống
貢(𣹟)
thần
神
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
công thần / cống / cống sĩ / cống phẩm …
▸
Tương tự
công thần / cống / cống sĩ / cống phẩm …
Dùng
chuột cống / cống hiến / tây cống / cống vị …
▸
Dùng
chuột cống / cống hiến / tây cống / cống vị …