cốc xo
Phát âm
Bắc
/kəwk˧˥ sɔ˧˧/
Trung
/kə̰wk˩˧ sɔ˧˥/
Nam
/kəwk˧˥ sɔ˧˧/
Cốc Xo enproper name
Danh từ riêng
Cốc Xo
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Cốc Xo
Một danh từ riêng.
vi Tên "cốc xo" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
cốc / xo / 谷軀
▸
Cấu tạo
cốc / xo / 谷軀
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
谷軀
Ứng viên theo âm tiết
cốc
谷(榖 / 鵒 / 﨏 / 𪁴)
xo
軀
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
than cốc / già cốc đế / ngũ cốc / cốc tai …
▸
Dùng
than cốc / già cốc đế / ngũ cốc / cốc tai …