cỏn con
Phát âm
Bắc
/kɔ̰n˧˩˧ kɔn˧˧/
Trung
/kɔŋ˧˩˨ kɔŋ˧˥/
Nam
/kɔŋ˨˩˦ kɔŋ˧˧/
Insignificant enpack representative only
1 senses
1 Thành tố
Tính từ
Insignificant
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
cỏn con
Tính chất & trạng thái
Tính từ dùng để chỉ những gì rất nhỏ bé, không đáng kể hoặc tầm thường.
vi Anh ấy lo lắng về những chuyện cỏn con không đáng kể.