cẩm hải
Danh từ riêng
Một xã thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
Nhật
カムハイ
Anh
Cẩm Hải
Hàn
깜하이
Phát âm
Bắc
/kə̰m˧˩˧ ha̰ːj˧˩˧/
Trung
/kəm˧˩˨ haːj˧˩˨/
Nam
/kəm˨˩˦ haːj˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một xã thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
vi Cô giáo dạy tiếng Anh của tôi đến từ Cẩm Hải.
Nhật カムハイ
私の英語の先生はカムハイ出身だ。
Anh Cẩm Hải
My English teacher comes from Cẩm Hải.
Hàn 깜하이
내 영어 선생님은 깜하이 출신이다.
Cấu tạo
cẩm / hải
▸
Cấu tạo
cẩm / hải
Dùng
cẩm xuyên / cẩm nang / cẩm lệ / cẩm thạch …
▸
Dùng
cẩm xuyên / cẩm nang / cẩm lệ / cẩm thạch …