cấm túc
Phát âm
Bắc
/kəm˧˥ tuk˧˥/
Trung
/kə̰m˩˧ tṵk˩˧/
Nam
/kəm˧˥ tuk˧˥/
to ground enpack representative only
1 senses
1 Thành tố
Động từ
to ground
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
cấm túc
Hành động cơ bản
Một hình phạt không cho phép ai đó rời khỏi một địa điểm nhất định trong thời gian ngắn.
vi Cậu bé bị bố mẹ cấm túc vì kết quả học tập kém.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
禁足
Ứng viên theo âm tiết
cấm
禁
túc
足(宿 / 夙)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.