cải trang
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đã cải trang để không ai có thể nhận ra mình.
Nhật 変装する
彼は誰も自分を見分けられないように変装した。
Anh disguise
He disguised himself so that no one could recognize him.
Hàn 변장하다
그는 누구도 자신을 알아보지 못하도록 변장했다.
Cấu tạo
cải / trang / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 改裝 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 改裝