cạn kiệt
Phát âm
Bắc
/ka̰ːʔn˨˩ kiə̰ʔt˨˩/
Trung
/ka̰ːŋ˨˨ kiə̰k˨˨/
Nam
/kaːŋ˨˩˨ kiək˨˩˨/
Nghe
Động từ
cạn kiệt
to deplete
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
cạn kiệt
Hành động cơ bản
Cạn kiệt là trạng thái bị hết sạch, không còn lại chút gì sau khi đã sử dụng quá mức hoặc lâu ngày.
vi Nguồn tài nguyên rừng đang dần cạn kiệt.
Cấu tạo
cạn / kiệt / 𣴓竭
▸
Cấu tạo
cạn / kiệt / 𣴓竭
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣴓竭
Ứng viên theo âm tiết
cạn
𣴓
kiệt
竭(杰 / 傑 / 桀)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cạn / cạn lời / cạn tàu ráo máng / cạn chén …
▸
Tương tự
cạn / cạn lời / cạn tàu ráo máng / cạn chén …
Dùng
mắc cạn / vượt cạn / thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn / nông cạn …
▸
Dùng
mắc cạn / vượt cạn / thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn / nông cạn …