cư prao
Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Nhật
クープラオ
Anh
Cư Prao
Hàn
끄쁘라오
Phát âm
Bắc
/kɨ˧˧ zaːw˧˧/
Trung
/kɨ˧˥ ʐaːw˧˥/
Nam
/kɨ˧˧ ɹaːw˧˧/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
vi Chúng tôi đang ở Cư Prao.
Nhật クープラオ
私たちはクープラオにいる。
Anh Cư Prao
We are in Cu Prao.
Hàn 끄쁘라오
우리는 끄쁘라오에 있다.
Cấu tạo
cư
▸
Cấu tạo
cư
Dùng
chung cư / cư dân mạng / cư ngụ / cư xử
▸
Dùng
chung cư / cư dân mạng / cư ngụ / cư xử