cùi dìa
Danh từ
Một dụng cụ có cán dài và đầu lõm dùng để múc thức ăn lỏng.
Nhật
スプーン
Anh
spoon
Hàn
숟가락
Phát âm
Bắc
/kṳj˨˩ zi̤ə˨˩/
Trung
/kuj˧˧ jiə˧˧/
Nam
/kuj˨˩ jiə˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một dụng cụ có cán dài và đầu lõm dùng để múc thức ăn lỏng. Diễn ngôn & logic
vi Hãy dùng cùi dìa để múc canh.
Nhật スプーン
スープをすくうためにスプーンを使って。
Anh spoon
Use a spoon to scoop the soup.
Hàn 숟가락
국을 뜨기 위해 숟가락을 사용해.
Cấu tạo
cùi / dìa / mượn từ tiếng Pháp …
▸
Cấu tạo
cùi / dìa / mượn từ tiếng Pháp …
Nguồn gốcmượn từ tiếng Pháp
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㽿拽
Ứng viên theo âm tiết
cùi
㽿(𢶟 / 𪇋 / 𪇫)
dìa
拽
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cùi dìa
▸
Tương tự
cùi dìa