cù mộc
Phát âm
Bắc
/kṳ˨˩ mə̰ʔwk˨˩/
Trung
/ku˧˧ mə̰wk˨˨/
Nam
/ku˨˩ məwk˨˩˨/
Danh từ
cù mộc
large sheltering tree
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
cù mộc
Diễn ngôn & logic
Một cây cổ thụ lớn có tán lá rộng giúp che chở cho khu vực xung quanh nó.
vi Dưới gốc cây cù mộc, trẻ con trong làng thường tụ tập vui chơi.
Cấu tạo
cù / mộc / 劬木
▸
Cấu tạo
cù / mộc / 劬木
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
劬木
Ứng viên theo âm tiết
cù
劬(虯 / 𡵺)
mộc
木(霂)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cù / cù bất cù bơ / cù là / cù loi …
▸
Tương tự
cù / cù bất cù bơ / cù là / cù loi …
Dùng
cù lao / cù lần / cù nhây / cù bơ cù bất …
▸
Dùng
cù lao / cù lần / cù nhây / cù bơ cù bất …