công dân
Phát âm
Bắc
/kəwŋ˧˧ zən˧˧/
Trung
/kəwŋ˧˥ jəŋ˧˥/
Nam
/kəwŋ˧˧ jəŋ˧˧/
Nghe
citizen enpack representative only
Danh từ
citizen
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
công dân
Chính trị & thể chế
Người dân trong quan hệ quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước.
vi Công dân có quyền bầu cử.
Cấu tạo
công / dân / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 公民 …
▸
Cấu tạo
công / dân / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 公民 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 公民
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
公民
Ứng viên theo âm tiết
công
工
dân
民
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
quyền công dân / công việc / thành công / công nghệ …
▸
Dùng
quyền công dân / công việc / thành công / công nghệ …