cò mồi
Phát âm
Bắc
/kɔ̤˨˩ mo̤j˨˩/
Trung
/kɔ˧˧ moj˧˧/
Nam
/kɔ˨˩ moj˨˩/
Nghe
Danh từ
cò mồi
decoy
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
cò mồi
Diễn ngôn & logic
Một người hoặc vật được dùng để dẫn dụ người khác vào một cái bẫy.
vi Kẻ xấu đã dùng tiền bạc làm cò mồi để lừa đảo.
Cấu tạo
cò / mồi / 鸜瑁
▸
Cấu tạo
cò / mồi / 鸜瑁
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
鸜瑁
Ứng viên theo âm tiết
cò
鸜(𪂮 / 𪂲)
mồi
瑁(烸 / 𠻽 / 𩛸 / 𩜫)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cò / cò bợ / cò tuyết / cò kè …
▸
Tương tự
cò / cò bợ / cò tuyết / cò kè …
Dùng
cổ cò / ý kiến ý cò / mổ cò / lò cò …
▸
Dùng
cổ cò / ý kiến ý cò / mổ cò / lò cò …