cát hanh
Phát âm
Bắc
/kaːt˧˥ hajŋ˧˧/
Trung
/ka̰ːk˩˧ han˧˥/
Nam
/kaːk˧˥ han˧˧/
Nghe
Cát Hanh enplace name
Danh từ riêng
Cát Hanh
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Cát Hanh
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Chúng tôi đã đi qua Cát Hanh.
Cấu tạo
cát / hanh / 洁亨
▸
Cấu tạo
cát / hanh / 洁亨
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
洁亨
Ứng viên theo âm tiết
cát
洁(吉 / 𡋥 / 𡑪 / 𣻅)
hanh
亨(馨)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
bến cát / đất cát / cát lâm / cát dài …
▸
Dùng
bến cát / đất cát / cát lâm / cát dài …