buộc chỉ cổ tay
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người cùng tham gia nghi lễ buộc chỉ cổ tay để cầu chúc bình an.
Nhật 手首の紐付け儀式
平和を祈るため、皆で手首結びの儀式に参加した。
Anh vow of change
Everyone participated in the wrist-binding ritual to pray for peace.
Hàn 손목 묶기 의식
평화를 빌기 위해 모두 손목 묶기 의식에 참여했다.