goigoi

buộc chỉ cổ tay

Cụm từ
Một nghi lễ hoặc hành động tượng trưng cho sự cam kết thay đổi.
Nhật 手首の紐付け儀式
Anh vow of change
Hàn 손목 묶기 의식
Phát âm Bắc /ɓuək˨˩ ʨḭ˧˩˧ ko̰˧˩˧ taj˧˧/ Trung /ɓuək˨˨ ʨi˧˩˨ ko˧˩˨ taj˧˥/ Nam /ɓuək˨˩˨ ʨi˨˩˦ ko˨˩˦ taj˧˧/
Nghe
1 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Cụm từ
Một nghi lễ hoặc hành động tượng trưng cho sự cam kết thay đổi.

vi Mọi người cùng tham gia nghi lễ buộc chỉ cổ tay để cầu chúc bình an.

Nhật 手首の紐付け儀式

平和を祈るため、皆で手首結びの儀式に参加した。

Anh vow of change

Everyone participated in the wrist-binding ritual to pray for peace.

Hàn 손목 묶기 의식

평화를 빌기 위해 모두 손목 묶기 의식에 참여했다.

Cấu tạo
buộc / chỉ / cổ tay …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
纀只古拪
Ứng viên theo âm tiết
buộc 纀(𢯜 / 𥾾 / 𦂿) chỉ 只 cổ 古 tay 拪(𢬣)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
buộc tội / buộc / buộc lòng / buộc chỉ chân voi
▸
Dùng
ép buộc / ràng buộc / cáo buộc / dây buộc …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.