buổi trưa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vào buổi trưa, tôi thường nghỉ ngơi một chút sau bữa cơm.
Nhật 昼、正午
昼には、私はたいてい食事のあとに少し休む。
Anh noon, midday
At midday, I usually rest a little after the meal.
Hàn 한낮, 점심때
점심때 나는 보통 식사 후에 잠깐 쉰다.
Cấu tạo
buổi / trưa / ghép từ buổi + trưa …
▸
Nguồn gốcghép từ buổi + trưa