bi hài kịch
Phát âm
Bắc
/ɓi˧˧ ha̤ːj˨˩ kḭ̈ʔk˨˩/
Trung
/ɓi˧˥ haːj˧˧ kḭ̈t˨˨/
Nam
/ɓi˧˧ haːj˨˩ kɨt˨˩˨/
Nghe
Danh từ
bi hài kịch
tragicomedy
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
bi hài kịch
Diễn ngôn & logic
Một tác phẩm kịch kết hợp cả những yếu tố đau buồn và những tình tiết hài hước.
vi Vở bi hài kịch này đã để lại nhiều suy ngẫm cho khán giả.
Cấu tạo
bi / hài kịch / 悲孩劇
▸
Cấu tạo
bi / hài kịch / 悲孩劇
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
悲孩劇
Ứng viên theo âm tiết
bi
悲
hài
孩(鞋 / 諧 / 骸)
kịch
劇
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bi hài kịch
▸
Tương tự
bi hài kịch
Dùng
bi đát / hùng bi / sầu bi / bi ai
▸
Dùng
bi đát / hùng bi / sầu bi / bi ai