biến nhiệt
Tính từ
Biến nhiệt là thuật ngữ sinh học chỉ các loài động vật có máu lạnh.
Nhật
変温動物
Anh
poikilothermic
Hàn
변온 동물
Phát âm
Bắc
/ɓiən˧˥ ɲiə̰ʔt˨˩/
Trung
/ɓiə̰ŋ˩˧ ɲiə̰k˨˨/
Nam
/ɓiəŋ˧˥ ɲiək˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Biến nhiệt là thuật ngữ sinh học chỉ các loài động vật có máu lạnh. Tính chất & trạng thái
vi Ếch là một loài động vật biến nhiệt.
Nhật 変温動物
カエルは変温動物である。
Anh poikilothermic
Frogs are cold-blooded animals.
Hàn 변온 동물
개구리는 변온 동물이다.
Cấu tạo
biến / nhiệt / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 變熱 …
▸
Cấu tạo
biến / nhiệt / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 變熱 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 變熱
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
變熱
Ứng viên theo âm tiết
biến
變
nhiệt
熱
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
biến đổi / biến chất / biến cố / biến thành …
▸
Dùng
biến đổi / biến chất / biến cố / biến thành …