goigoi

biến điệu

Danh từ
Quá trình thay đổi cường độ hoặc tính chất của tín hiệu hoặc âm thanh để truyền tin.
Nhật 変調
Anh modulation
Hàn 변조
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɓiən˧˥ ɗiə̰ʔw˨˩/ Trung /ɓiə̰ŋ˩˧ ɗiə̰w˨˨/ Nam /ɓiəŋ˧˥ ɗiəw˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Quá trình thay đổi cường độ hoặc tính chất của tín hiệu hoặc âm thanh để truyền tin. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Sự biến điệu của sóng radio giúp truyền tải âm thanh đi xa.

Nhật 変調

電波の変調により遠くまで音を伝えられる。

Anh modulation

The modulation of radio waves helps transmit sound over long distances.

Hàn 변조

전파의 변조를 통해 먼 곳까지 소리를 전달할 수 있다.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
Thay đổi cao độ, âm lượng hoặc tính chất của một âm thanh hoặc tín hiệu cho mục đích cụ thể.

vi Thiết bị này có thể biến điệu âm thanh một cách linh hoạt.

Nhật 変調する

この機器は柔軟に音を変調できる。

Anh modulate

This device can modulate the sound flexibly.

Hàn 변조하다

이 기기는 유연하게 소리를 변조할 수 있다.

Cấu tạo
biến / điệu / 變調
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
變調
Ứng viên theo âm tiết
biến 變 điệu 悼(窕)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
biến điệu / biến điệu
▸
Dùng
biến đổi / biến chất / biến cố / biến thành …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.