bủ
Phát âm
Bắc
/ɓṵ˧˩˧/
Trung
/ɓu˧˩˨/
Nam
/ɓu˨˩˦/
Danh từ
bủ
honored elder
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
bủ
Từ cổ dùng để chỉ người già đáng kính trong gia đình hoặc cộng đồng.
vi Mọi người đều kính trọng vị bủ trong làng.
Tương tự
bù / bú / bụ / bư …
▸
Tương tự
bù / bú / bụ / bư …