bời bẹ
Phát âm
Bắc
/ɓə̤ːj˨˩ ɓɛ̰ʔ˨˩/
Trung
/ɓəːj˧˧ ɓɛ̰˨˨/
Nam
/ɓəːj˨˩ ɓɛ˨˩˨/
Nghe
Tính từ
bời bẹ
gambling
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
bời bẹ
Tính chất & trạng thái
Những hoạt động liên quan đến việc đặt cược tiền bạc vào các trò chơi may rủi khác nhau.
vi Ông ấy đã mất nhiều tiền vào các trò bời bẹ.
Cấu tạo
bẹ
▸
Cấu tạo
bẹ
Tương tự
bời lời / cải bẹ / bập bẹ / trại bẹ …
▸
Tương tự
bời lời / cải bẹ / bập bẹ / trại bẹ …
Dùng
cải bẹ xanh / bẹ sườn
▸
Dùng
cải bẹ xanh / bẹ sườn