bối rối
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
Cảm thấy không thể suy nghĩ rõ ràng hoặc hành động dứt khoát do sự không chắc chắn.
vi Câu hỏi bất ngờ làm tôi bối rối không biết trả lời sao.
Tính từ
Cảm thấy hoàn toàn bối rối và không thể hiểu được một tình huống hoặc thông tin.
vi Anh ấy có vẻ bối rối trước những thông tin mới này.