bếp dầu
Phát âm
Bắc
/ɓep˧˥ zə̤w˨˩/
Trung
/ɓḛp˩˧ jəw˧˧/
Nam
/ɓep˧˥ jəw˨˩/
Danh từ
bếp dầu
kerosene stove
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
bếp dầu
Diễn ngôn & logic
Danh từ này chỉ một loại thiết bị nấu nướng sử dụng dầu hỏa làm nhiên liệu để tạo ra nhiệt lượng.
vi Bà tôi vẫn dùng bếp dầu để nấu ăn.
Cấu tạo
bếp / dầu
▸
Cấu tạo
bếp / dầu
Tương tự
bếp / bếp núc / bếp lò / bếp Hoàng Cầm …
▸
Tương tự
bếp / bếp núc / bếp lò / bếp Hoàng Cầm …
Dùng
đầu bếp / nhà bếp / nấu bếp / làm bếp …
▸
Dùng
đầu bếp / nhà bếp / nấu bếp / làm bếp …