bẻ quế
Phát âm
Bắc
/ɓɛ̰˧˩˧ kwe˧˥/
Trung
/ɓɛ˧˩˨ kwḛ˩˧/
Nam
/ɓɛ˨˩˦ we˧˥/
Bẻ quế enproper name
Danh từ riêng
Bẻ quế
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Bẻ quế
Tên riêng.
vi Tên "bẻ quế" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
bẻ / quế / 𠶎桂
▸
Cấu tạo
bẻ / quế / 𠶎桂
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠶎桂
Ứng viên theo âm tiết
bẻ
𠶎(𢯏)
quế
桂
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
bẻ quế cung thiềm / bẻ đôi / bẻ lái / bẻ gãy …
▸
Dùng
bẻ quế cung thiềm / bẻ đôi / bẻ lái / bẻ gãy …