goigoi

bẹn

Danh từ
Từ này dùng để chỉ bộ phận trên cơ thể người nằm giữa bụng và đùi.
Nhật 鼠径部
Anh groin
Hàn 사타구니
Phát âm Bắc /ɓɛ̰ʔn˨˩/ Trung /ɓɛ̰ŋ˨˨/ Nam /ɓɛŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Từ này dùng để chỉ bộ phận trên cơ thể người nằm giữa bụng và đùi.

vi Anh ấy bị đau ở vùng bẹn.

Nhật 鼠径部

彼は鼠径部に痛みを感じている。

Anh groin

He has pain in the groin area.

Hàn 사타구니

그는 사타구니 부위에 통증이 있다.

Cấu tạo
胼
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
胼
Ứng viên theo âm tiết
bẹn 胼
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bên / bện / bến / bền …
▸
Dùng
bạn bè như cái bẹn bà / u hạt bẹn / u bẹn
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.