bắc giang
Phát âm
Bắc
/ɓak˧˥ zaːŋ˧˧/
Trung
/ɓa̰k˩˧ jaːŋ˧˥/
Nam
/ɓak˧˥ jaːŋ˧˧/
Nghe
Bắc Giang enplace name
Danh từ riêng
Bắc Giang
place name
2 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Bắc Giang
Địa điểm & tòa nhà
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Bắc Giang là tên của một địa danh.
Nghĩa 2
Danh từ riêng
Bắc Giang
Một tên riêng.
vi Tên "bắc giang" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
bắc / giang / 北江
▸
Cấu tạo
bắc / giang / 北江
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
北江
Ứng viên theo âm tiết
bắc
𢫣
giang
江(𥬮)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
bắc ninh / bắc trung bộ / bắc kạn / thuốc bắc …
▸
Dùng
bắc ninh / bắc trung bộ / bắc kạn / thuốc bắc …