goigoi

bẫy mìn

Danh từ
Một thiết bị nổ ẩn được thiết kế để kích hoạt bởi một người không ngờ tới.
Nhật ブービートラップ
Anh booby trap
Hàn 부비트랩
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một thiết bị nổ ẩn được thiết kế để kích hoạt bởi một người không ngờ tới. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Những chiếc bẫy mìn nguy hiểm đã được gỡ bỏ khỏi khu vực này.

Nhật ブービートラップ

危険なブービートラップはこのエリアから取り除かれた。

Anh booby trap

Dangerous booby traps have been removed from this area.

Hàn 부비트랩

위험한 부비트랩은 이 구역에서 제거되었습니다.

Cấu tạo
bẫy / mìn / ghép từ bẫy + mìn …
▸

Nguồn gốcghép từ bẫy + mìn

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
擺𡡆
Ứng viên theo âm tiết
bẫy 擺(𠙣 / 𣘓 / 𣡯 / 𦋕) mìn 𡡆(𪦓)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bẫy / bẫy nợ / bẫy kẹp / bẫy chuột …
▸
Dùng
cạm bẫy / ngoại giao bẫy nợ / gài bẫy / đánh bẫy …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.