goigoi

bảo toàn năng lượng

Danh từ
Một định luật vật lý khẳng định năng lượng không tự sinh ra hay tự nhiên mất đi.
Nhật エネルギー保存の法則
Anh conservation of energy
Hàn 에너지 보존 법칙
Phát âm Bắc /ɓa̰ːw˧˩˧ twa̤ːn˨˩ naŋ˧˧ lɨə̰ʔŋ˨˩/ Trung /ɓaːw˧˩˨ twaːŋ˧˧ naŋ˧˥ lɨə̰ŋ˨˨/ Nam /ɓaːw˨˩˦ twaːŋ˨˩ naŋ˧˧ lɨəŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một định luật vật lý khẳng định năng lượng không tự sinh ra hay tự nhiên mất đi.

vi Bảo toàn năng lượng là một định luật cơ bản trong vật lý.

Nhật エネルギー保存の法則

エネルギー保存は、物理学における基本的な法則である。

Anh conservation of energy

Conservation of energy is a fundamental law in physics.

Hàn 에너지 보존 법칙

에너지 보존은 물리학의 기본 법칙이다.

Cấu tạo
bảo toàn / năng lượng / 保全能諒
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
保全能諒
Ứng viên theo âm tiết
bảo 保 toàn 全 năng 能 lượng 諒
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bảo trì / bảo tồn / bảo / bảo toàn …
▸
Dùng
định luật bảo toàn khối lượng / định luật bảo toàn / định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng / năng lượng hạt nhân …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.