bản phùng
Phát âm
Bắc
/ɓa̰ːn˧˩˧ fṳŋ˨˩/
Trung
/ɓaːŋ˧˩˨ fuŋ˧˧/
Nam
/ɓaːŋ˨˩˦ fuŋ˨˩/
Nghe
Bản Phùng enplace name
Danh từ riêng
Bản Phùng
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Bản Phùng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Bản Phùng là tên của một địa danh.
Cấu tạo
bản / phùng / 本逢
▸
Cấu tạo
bản / phùng / 本逢
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
本逢
Ứng viên theo âm tiết
bản
本
phùng
逢
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
bản thân / bản đồ / bản sao / kịch bản …
▸
Dùng
bản thân / bản đồ / bản sao / kịch bản …