bản phùng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mùa thu năm ngoái, tôi đã cùng bạn thân đến Bản Phùng chụp ảnh.
Nhật バンフン
去年の秋、私は親友と一緒に写真を撮るためにバンフンへ行った。
Anh Bản Phùng
Last autumn, I went to Bản Phùng with my close friend to take photos.
Hàn 반풍
지난가을에 나는 절친한 친구와 함께 사진을 찍으러 반풍에 갔다.