goigoi

bản phùng

Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Nhật バンフン
Anh Bản Phùng
Hàn 반풍
Phát âm Bắc /ɓa̰ːn˧˩˧ fṳŋ˨˩/ Trung /ɓaːŋ˧˩˨ fuŋ˧˧/ Nam /ɓaːŋ˨˩˦ fuŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.

vi Mùa thu năm ngoái, tôi đã cùng bạn thân đến Bản Phùng chụp ảnh.

Nhật バンフン

去年の秋、私は親友と一緒に写真を撮るためにバンフンへ行った。

Anh Bản Phùng

Last autumn, I went to Bản Phùng with my close friend to take photos.

Hàn 반풍

지난가을에 나는 절친한 친구와 함께 사진을 찍으러 반풍에 갔다.

Cấu tạo
bản / phùng / 本逢
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
本逢
Ứng viên theo âm tiết
bản 本 phùng 逢
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
bản thân / bản đồ / bản sao / kịch bản …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.