bạch lộ
Phát âm
Bắc
/ɓa̰ʔjk˨˩ lo̰ʔ˨˩/
Trung
/ɓa̰t˨˨ lo̰˨˨/
Nam
/ɓat˨˩˨ lo˨˩˨/
Nghe
Danh từ
bạch lộ
white dew
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
bạch lộ
Diễn ngôn & logic
Bạch lộ là hiện tượng những giọt sương trắng đọng trên lá cây vào buổi sáng sớm khi trời chuyển lạnh.
vi Những hạt bạch lộ lấp lánh trên cỏ.
Cấu tạo
bạch / lộ / 白路
▸
Cấu tạo
bạch / lộ / 白路
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
白路
Ứng viên theo âm tiết
bạch
白(𨒹)
lộ
路(露 / 賂)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
để lộ / sinh lộ / đại lộ / chính lộ …
▸
Tương tự
để lộ / sinh lộ / đại lộ / chính lộ …
Dùng
bạch long vĩ / bạch đằng / chuột bạch / bộc bạch …
▸
Dùng
bạch long vĩ / bạch đằng / chuột bạch / bộc bạch …