băng đăng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người hào hứng đi xem các tác phẩm băng đăng trong lễ hội.
Nhật 氷の灯籠
人々は祭りで氷の灯籠を見るのを楽しみにしている。
Anh ice lantern
People are excited to see the ice sculptures during the festival.
Hàn 얼음 등불
사람들은 축제 기간 동안 얼음 등불을 보기를 기대한다.