goigoi

băng đăng

Danh từ
Một chiếc đèn lồng hoặc một tác phẩm điêu khắc trang trí được làm chủ yếu từ băng và được thắp sáng từ bên trong.
Nhật 氷の灯籠
Anh ice lantern
Hàn 얼음 등불
Phát âm Bắc /ɓaŋ˧˧ ɗaŋ˧˧/ Trung /ɓaŋ˧˥ ɗaŋ˧˥/ Nam /ɓaŋ˧˧ ɗaŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một chiếc đèn lồng hoặc một tác phẩm điêu khắc trang trí được làm chủ yếu từ băng và được thắp sáng từ bên trong. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Mọi người hào hứng đi xem các tác phẩm băng đăng trong lễ hội.

Nhật 氷の灯籠

人々は祭りで氷の灯籠を見るのを楽しみにしている。

Anh ice lantern

People are excited to see the ice sculptures during the festival.

Hàn 얼음 등불

사람들은 축제 기간 동안 얼음 등불을 보기를 기대한다.

Cấu tạo
băng / đăng / 冰灯
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
冰灯
Ứng viên theo âm tiết
băng 冰(𨀰) đăng 灯(燈 / 登 / 簦)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
băng đảng / hải đăng / thiên đăng / đèn hoa đăng …
▸
Dùng
nhà băng / băng hà / băng đạn / ruy băng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.