bôn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi và Bôn thường cùng nhau đạp xe đến trường vào buổi chiều.
Nhật ボン
私とボンは午後によく一緒に自転車に乗って学校へ行く。
Anh Bôn
Bôn and I often ride bicycles to school together in the afternoon.
Hàn 본
나와 본은 오후에 자주 함께 자전거를 타고 학교에 간다.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 奔 / 奔
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 奔