bôn
Nghe
Bôn enpersonal name
Danh từ riêng
Bôn
personal name
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Bôn
Tên riêng chỉ người hoặc nhân vật.
vi Bôn là tên của một người.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 奔 / 奔
▸
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 奔 / 奔
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 奔
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
奔
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bồn / bòn / bón / bốn …
▸
Tương tự
bồn / bòn / bón / bốn …
Dùng
bôn đào / bôn chôn / bôn ba / lý bôn …
▸
Dùng
bôn đào / bôn chôn / bôn ba / lý bôn …